樂兒

lè r nhạc nhi

Hán Việt: nhạc nhi · Pinyin: lè r

Tổng quan

xem 樂子|乐子

Cấu tạo: (nhạc) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 樂子|乐子

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可使人愉悅的事。如:「他整天無所事事,只會到處閒逛,專找樂兒。」也作「樂子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉乐子。

Eng

  • CC-CEDICT see 樂子|乐子[le4 zi5]
  • Cihui see 樂子|乐子