乐儿

lè rnhạc nhi

Hán Việt: nhạc nhi · Pinyin: lè r

Tổng quan

方 cái vui; niềm vui

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈方〉乐子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

可使人愉悅的事。如:「他整天無所事事,只會到處閒逛,專找樂兒。」也作「樂子」。

Cấu tạo: 樂 (nhạc) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 樂子
  • Cihui 乐子
  • Tần suất từ niềm vui
  • Biên soạn 1. fun; pleasure 2. happy laughter 3. laughing-stock

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可使人愉悅的事。如:「他整天無所事事,只會到處閒逛,專找樂兒。」也作「樂子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉乐子。

Eng

  • Cihui see 樂子; 乐子
  • Tần suất từ n. 1. fun; pleasure 2. happy laughter 3. laughing-stock

Từ liên quan

Gần nghĩa

乐业 · 乐东 · 乐之 · 乐乐 · 乐事 · 乐于 · 乐亭 · 乐人