樂器

yuè qì nhạc khí

Hán Việt: nhạc khí · Pinyin: yuè qì

Tổng quan

nhạc cụ | LT:件

Cấu tạo: (nhạc) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhạc cụ | LT:件
  • Cihui nhạc khí nhạc khí ☆Đồ dùng để phát ra âm thanh, thay lời nói mà diễn tả một ý nghĩa nào. Các dụng cụ như đàn sáo kèn trống.. đều là nhạc khí. Còn gọi là Nhạc cụ 樂具.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指可以發聲演奏音樂的工具。種類甚多,如鍵盤樂器、弦樂器、管樂器、敲擊樂器等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能发乐音﹑供演奏音乐使用的器具。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.能发乐音﹑供演奏音乐使用的器具。

Eng

  • CC-CEDICT musical instrument|CL:件[jian4]
  • Cihui musical instrument; CL:件