khí

Hán Việt: khí · Pinyin:

Tổng quan

thiết bị công cụ dụng cụ Lượng từ: 臺 台[tai2]

器乐 · 器件 · 器具 · 器宇 · 器官 · 器局 · 器材 · 器械

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkhí
Quảng Đônghei3
Mân Namkhì
Nhật BảnUTSUWA
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧˋ
Hán ngữ Trung cổkhiih
Baxter-Sagart[kʰ]r[ə][t]-s
Hán ngữ Thượng cổ[kʰ]r[ə][t]-s
Phản thiết欺迄切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đồ. Như {khí dụng} [器用] đồ dùng. Tài năng. Độ lượng. Trông người nào mà cho là có tài gọi là {khí trọng} [器重]. Các thứ thuộc về tước vị danh hiệu cũng gọi là {khí}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用具的總稱。如:「陶器」、「容器」、「兵器」、「投鼠忌器」。《易經.繫辭上》:「以制器者尚其象,以卜筮者尚其占。」《論語.衛靈公》:「工欲善其事,必先利其器。」 2.度量、胸懷。如:「器度寬廣」、「器量弘深」。《論語.八佾》:「管仲之器小哉?」 3.才能、能力。如:「大器晚成」。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「亮之器能政理,抑亦管蕭之亞匹也。」 4.器官。如:「生殖器」。 5.姓。如商代有器氏尊。 [動] 重視、看重。如:「器重」。《後漢書.卷四六.陳寵傳》:「自在樞機,謝遣門人,拒絕知友,唯在公家而已,朝廷器之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 器 (会意。从犬。《说文》象器之口,犬所以守之。”器物很多,用狗看守。本义器具) 同本义 器,皿也。--《说文》。段注器乃凡器统称。” 天下神器。--《老子》 形乃谓之器。--《易·系辞》 物周为器。--《周书·宝典》 其贡器物。--《周礼·大行人》 夫冰炭不同器而久。--《韩非子·显学》 作为食器。斩山木而财之。--《韩非子·十过》 守圉之器。--《墨子·公输》 肖于器邪。--唐·韩愈《朱文公校昌黎先生集》 盆器倾侧。--《虞初新志·秋声诗自序》 尽一器。--清 器(噐)qì ⒈用具瓷~。陶~。铁~。武~。~具。 ⒉气度,才能~量。成~。大~。 ⒊看重…

Eng

  • CC-CEDICT device|tool|utensil|CL:臺|台[tai2]

ja

  • JMdict bowl|vessel|container|ability|capacity
  • JMdict device|instrument|vessel|container|ability

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𡄛【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤去冀切,𢽽去聲。【說文】衆器之口,犬所以守之。【廣韻】器皿。【易·繫辭】形乃謂之器。【註】成形曰器。【書·舜典】如五器。【註】器謂圭璧。 又【禮·王制】瘖聾、跛躃、斷者、侏儒、百工,各以其器食之。【註】器,能也。【論語】及其使人也,器之。【疏】度人才器而官之。 又【論語】管仲之器小哉。【註】言其度量小也。 又姓。見【姓苑】。 又叶欺迄切,音乞。【曹植·黃帝三鼎贊】鼎質文精,古之神器。黃帝是鑄,以像太乙。【集韻】或作𦈯。【玉篇】俗作噐。

Thuyết Văn

皿也。 象器之口。 犬所㠯守之。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

皿部曰。皿、飯食之用器也。然則皿專謂食器。器乃凡器統偁。器下云皿也者、散文則不别也。木部曰。有所盛曰器。無所盛曰械。陸德明本如是。 謂㗊也。與上文从㗊字不同。 會意。去冀切。冀當作旣。十五部。

【器】 (khí) Lục thư: Hội ý Phiên thiết: Khứ kí thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 冀 (kí) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mãnh (Đồ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 噐 · 𠾖 · 𡄛 · 𦈯 · 噐 · 噐