樂得

lè de nhạc đắc

Hán Việt: nhạc đắc · Pinyin: lè de

Tổng quan

mừng rỡ: vui vẻ/vui lòng

Cấu tạo: (nhạc) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mừng rỡ: vui vẻ/vui lòng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某种情况或安排恰合自己心意,因而顺其自然主席让他等一会儿再发言,他也~先听听别人的意见。

Eng

  • Cihui 樂得 èdé* v.p. be only too glad to