樂戶
nhạc hộ
Hán Việt: nhạc hộ · Pinyin: yuè hù
Tổng quan
kỹ nữ: nhà chứa
Nghĩa
Việt
- Cihui kỹ nữ: nhà chứa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 封建时代供统治阶级取乐的人户,专门从事吹弹歌唱,名隶乐籍,户称"乐户"。其社会地位低贱; 旧时妓院的别称; 指民间乐手。
- Tân Hoa Tự Điển 1.封建时代供统治阶级取乐的人户,专门从事吹弹歌唱,名隶乐籍,户称"乐户"。其社会地位低贱。 2.旧时妓院的别称。 3.指民间乐手。
Eng
- Cihui 樂戶 uèhù n. <trad.> 1. female musicians under government control 2. government-operated brothel