樂迷
nhạc mê
Hán Việt: nhạc mê · Pinyin: yuè mí
Tổng quan
người hâm mộ âm nhạc
Nghĩa
Việt
- Cihui người hâm mộ âm nhạc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 喜好而沉迷於音樂的人。如:「那位名歌手推出了他的最新力作,樂迷們有福了!」
Eng
- CC-CEDICT music fan
- Cihui music fan