迷

mímêNôm muồi

Hán Việt: mê · Pinyin: mí · Nôm: muồi

Tổng quan

Lạc. Như mê lộ [迷路] lạc đường

迷上 · 迷之 · 迷乱 · 迷乳 · 迷事 · 迷人 · 迷住 · 迷你

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmí
Hán Việtmê
Âm Nômmài
Quảng Đôngmai4
Mân Nambê
Nhật BảnMEI
Hàn Quốc미
Chú âmㄇㄧˊ
Hán ngữ Trung cổme
Baxter-Sagartmˤij
Hán ngữ Thượng cổmˤij
Phản thiết緜披切
Thanh mẫu明
Vận齊
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lạc. Như mê lộ [迷路] lạc đường. Lầm mê. Dùng thuốc hay dùng thuật làm cho người ta mê mẩn gọi là mê. Như mê dược [迷藥] thuốc mê. Lờ mờ. Tinh thần lờ mờ không được thanh sảng gọi là mê. Mê tín. Tâm say mê về một sự gì gọi là mê. Như mê tín [迷信] tin nhảm, trầm mê [沈迷] mê mải, v.v

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm me máu me; năm mới năm me [Eng: passion; new year]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mê mê mải [Eng: take (to), give oneself up (to), devote oneself to, be passionately fond (of)]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lòng còn phiền sốt muộn mê
  • Bảng Tra Chữ Nôm mài miệt mài [Eng: to give oneself up to; to devote oneself to]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mơ nằm mơ [Eng: to dream]
  • Bảng Tra Chữ Nôm muồi ngủ muồi [Eng: late sleeping]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mế đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê) [Eng: uncontrolled excretion]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: me Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: me Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: me Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.困惑、惑亂。如:「財迷心竅」。《易經.坤卦》:「君子有攸往,先迷後得。」 2.媚惑。《文選.宋玉.登徒子好色賦.序》:「嫣然一笑,惑陽城,迷下蔡。」《警世通言.卷二八.白娘子永鎮雷峰塔》:「奉勸世人休愛色,愛色之人被色迷。」 3.分不清方向。如:「迷路」。《左傳.哀公二年》:「晉趙鞅納衛大子于戚,宵迷。」 4.沉醉、陶醉。如:「著迷」、「入迷」、「沉迷」。 [形] 1.分辨不清、令人困惑的。如:「迷途」、「迷宮」。 2.心中昏亂、意識模糊。如:「意亂情迷」。 [名] 心醉於某種事物的人。如:「影迷」、「球迷」、「歌迷」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷 (形声。从辵,米声。本义迷路; 分辨不清) 同本义 迷,惑也。--《说文》 烈风雷雨弗迷。--《书·舜典》 凡夫失其所欲之路,而妄行之,则为迷。--《韩非子·解老》 及行迷之未远。--《离骚》 迷不知宠之门。--《楚辞·惜诵》 迷其所在。--《聊斋志异·促织》 入溆浦余儃佪兮,迷不知吾所如。--《楚辞·九章·涉江》 高低冥迷,不知西东。--杜牧《阿房宫赋》 遂迷,不复得路。--晋·陶渊明《桃花源记》 其若迷。--唐·韩愈《朱文公校昌黎先生集》 无迷其途。 道中迷雾。--清·姚鼐《登 迷mí ⒈分辨不清~航。~途知返。 ⒉神智昏乱~糊。~乱。 ⒊沉醉,对某种事物产生特殊的眷恋~恋。 ⒋入迷于某种事物的人球~。养兔~。 ⒌诱惑,陶醉~惑。景色~人。 ⒍ ①信仰神仙鬼怪和命运等愚昧者~信。~信者愚昧。对于搞~信活动者,按治安法规处罚; 若有罪行,则按《刑法》惩办。 ②盲目信仰和崇拜切莫~信。

Eng

  • CC-CEDICT to bewilder, crazy about, fan, enthusiast, lost, confused

other

  • Nguồn khác Nhức. Mệt. 保𫩺淰漯保迷𫮐瘁 Bấu tận nặm lầy, bấu mày thua tót (Đ.L.) Không nôn ra nước dãi cũng không nhức đầu
  • Nguồn khác Sợi chỉ. 扲針𫢱耒迷許过 Căm khêm rà rọi mây hẩư quá (C.D.) Cầm kim ta xâu chỉ cho qua bằng được

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】莫兮切【集韻】【韻會】緜披切【正韻】綿兮切,𠀤音麛。【說文】惑也。【易·坤卦】先迷後得。【書·舜典】烈風雷雨弗迷。【詩·小雅】俾民不迷。

Thuyết Văn

惑也。 从辵。米聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見釋言。惑、宋本作或。心部曰。惑亂也。 莫兮切。十五部。

【迷】 (mê) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) , Thanh phù (聲符): 米 (mễ) Phiên thiết: Mạc hề thiết Thượng tự: 莫 (mạc) , Hạ tự: 兮 (hề) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mề (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hoặc (Ngờ lạ. Như {trí giả) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨒲