樂道
nhạc đạo
Hán Việt: nhạc đạo · Pinyin: lè dào
Tổng quan
thích thú nói về điều gì đó | tìm thấy niềm vui trong việc làm theo niềm tin của mình
Nghĩa
Việt
- Cihui thích thú nói về điều gì đó | tìm thấy niềm vui trong việc làm theo niềm tin của mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.樂於稱道、喜歡談論某事物。如:「美妙往事,他至今仍津津樂道。」 2.悅樂聖賢之道,且以守道為樂。如:「安貧樂道」。《論語.學而》:「子貢曰:『貧而無諂,富而無驕,何如?』子曰:『可也。未若貧而樂道,富而好禮者也。』」
Eng
- CC-CEDICT to take delight in talking about sth|to find pleasure in following one's convictions
- Cihui to take delight in talking about sth; to find pleasure in following one's convictions