乖僻

guāi pìquai tích

Hán Việt: quai tích · Pinyin: guāi pì

Tổng quan

kỳ quái; quái gở; kỳ quặc; lập dị; kỳ cục; quái đản; cổ quái. 性情乖僻 tính tình kỳ quái

新华 · Tân Hoa Đại lục

怪僻; 乖戾:性情~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

性情乖張偏執。《紅樓夢》第二回:「殘忍乖僻,天地之邪氣,惡者之所秉也。」

Cấu tạo: 乖 (quai) + 僻 (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỳ lạ
  • Cihui lập dị
  • Tần suất từ (y học) bệnh vàng da, (nghĩa bóng) cách nhìn lệch lạc thành kiến; sự hằn học, sự ghen tức, làm mắc bệnh vàng da, (nghĩa bóng) ((thường) động tính từ quá khứ) làm hằn học, làm ghen tức tính khư khư giữ lấy sai lầm, tính ngang ngạnh, tính ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm), sự hư hỏng, sự hư thân mất nết, sự đồi truỵ, tính cáu kỉnh, tính trái thói, cảnh éo le, tính tai ác (nghành dệt) sợi dọc, (hàng hải) dây kéo thuyền, đất bồi, đất phù sa, (kỹ thuật) trạng thái oằn, trạng thái vênh (của thanh sắt, tấm ván...), (nghĩa bóng) sự sai lạc, sự suy đốn, sự sa đoạ tinh thần, (kỹ thuật) làm cong…
  • Biên soạn 乖僻 uāipì s.v. eccentric; odd

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 性情乖張偏執。《紅樓夢》第二回:「殘忍乖僻,天地之邪氣,惡者之所秉也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怪僻; 乖戾:性情~。
  • Kaggle Zh-Vi jaundice

Eng

  • Cihui peculiar; eccentric
  • Tần suất từ 乖僻 uāipì s.v. eccentric; odd

Đức

  • Handedict Pervertiertheit

Từ liên quan

Gần nghĩa

乖僻的 · 乖僻邪谬 · 乖乖 · 乖刺 · 乖剌 · 乖巧 · 乖异 · 乖张