僻

bèitíchNôm tích

Hán Việt: tích · Pinyin: bèi · Nôm: tích

Tổng quan

Hẹp, vắng vẻ, hẻo lánh. Như hoang tích [荒僻] nơi hoang hủy hẹp hòi. Nguyễn Trãi [阮廌] : Cung dư tích địa bán trăn kinh [弓餘僻地半榛荆] (Thứ vận Hoàng môn thị lang…

僻地 · 僻壤 · 僻处 · 僻字 · 僻見 · 僻路 · 僻远 · 僻陋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbèi
Hán Việttích
Âm Nômtích
Quảng Đôngbui6
Mân Namphiah
Nhật BảnHIGAMU
Hàn Quốc벽
Chú âmㄆㄧˋ
Hán ngữ Trung cổphek
Baxter-Sagartpʰek
Hán ngữ Thượng cổpʰek
Phản thiết匹智切
Thanh mẫu滂
Vận昔
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hẹp, vắng vẻ, hẻo lánh. Như hoang tích [荒僻] nơi hoang hủy hẹp hòi. Nguyễn Trãi [阮廌] : Cung dư tích địa bán trăn kinh [弓餘僻地半榛荆] (Thứ vận Hoàng môn thị lang [次韻黃門侍郎]) Đất hẻo lánh hơn một cung, phân nửa là gai góc. Cái gì không phải là bực chính đính thông đạt cùng noi gọi là tích [僻], văn chương dùng chữ điển tích quái quỷ người ta ít biết gọi là quái tích [怪僻], tà tích [邪僻], v.v

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tịch tịch (xa vắng, ngõ hẻm) [Eng: very far, alley]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之語音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 僻〈动〉 (形声。从人,辟声。本义退避; 回避) 同本义 僻,辟也。…《诗》曰宛如左僻。”--《说文》 僻 〈形〉 偏僻; 偏远; 很少有人去的 虽僻远其何伤。--《楚辞·涉江》 而荆僻也。--《吕氏春秋·慎行》 浔阳地僻无音乐。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 又如僻路(偏僻的小路); 僻壤(偏僻的地方); 僻小(偏僻狭小); 僻穴(偏僻的洞穴); 僻陋(偏僻简陋); 僻巷(偏僻小巷); 僻净(偏僻清静) 邪僻 民之多僻。--《诗·大雅·板》 又如僻王(邪僻不正的国君); 僻邪(邪恶); 僻事(邪僻之事); 僻淫(邪避 僻pì ⒈偏远,离中心地区远偏~。~巷。~地。~山荒野。穷乡~壌。 ⒉不常见冷~。生~。 ⒊不合群,性情古怪孤~。乖~。怪~。 ⒋邪,不正邪~。~行。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) remote, out of the way, off-center, eccentric
  • JMdict evil
  • JMdict untrue
  • JMdict erroneous
  • JMdict secluded
  • JMdict leaning to one side

ja

  • JMdict 僻(ひが)
  • JMdict 僻(へき)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Thành Nữ tường 女墻 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 僻,避也。 Tị, tịch dã. (Tị, nghĩa là tránh né) [Chính vận 正韻] 城上女牆也。 Thành thượng nữ tường dã. (Thành Nữ tường ở trên thành.) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 芳辟切 Phương tịch thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 毗亦切 Bì diệc thiết [Chính vận 正韻] 匹亦切 Thất diệc thiết 【Bộ】Nhân人

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】芳辟切【集韻】【韻會】毗亦切【正韻】匹亦切𠀤,批入聲。陋也。又偏僻,邪僻。 又【正韻】匹智切,音譬。僻倪,與𡌨堄同。城上女牆也。【正字通】僻,辟通。辟借作避,《詩·魏風》宛然左辟是也。僻通作辟,辟則爲天下僇,放辟邪侈,非辟之心無自而入是也。經傳避借僻者不多見。《說文》僻,避也,引《詩》作左僻,一曰从旁牽也。《長箋》謂詩不當作辟。𠀤非。本作僻,俗作𠒱。

Thuyết Văn

辟也。 从人。辟聲。 詩曰。宛如左僻。 一曰從旁牽也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

辟大徐本作避。非是。辟者、法也。引伸爲辟人之辟。辟人而人避之亦曰辟。若周禮閽人。凡外內命婦出入。則爲之辟。孟子。行辟人可也。曲禮。若主人拜。則客還辟辟拜。郊特牲。有由辟焉。包咸論語注。躩盤辟皃也。投壷。主人盤旋曰辟。賓盤旋曰辟。大射儀。賓辟。注曰。辟、逡遁不敢當盛。他書辟人、辟邪、辟寒、辟塵之類。語意大略相似。自屛之者言。則閽人、離婁篇、郊特牲是也。自退者言。則曲禮、投壷、論語注所云是也。舟部般、辟也。卽旋辟、盤辟之謂。辟之言邊也。屛於一邊也。僻之本義如是。廣韵曰。誤也。邪僻也。此引伸之義。今義行而古義廢矣。詩曰。民之多僻。 普擊切。十六部。 魏風葛屨文。此引詩證僻之本義也。今詩作辟者。俗人不解。易字而音避。 此義稍別異。

【僻】 (tích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) , Thanh phù (聲符): 辟 (vếch) Nghĩa: tích (Vua. Như {duy tích t) vậy Một thuyết khác: 從旁牽也

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠊕 · 𠒱