乖误

quai ngộ

Hán Việt: quai ngộ

Tổng quan

sai lầm。謬誤;錯誤。

Cấu tạo: (quai) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sai lầm。謬誤;錯誤。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 錯誤。《三國志.卷六五.吳書.韋曜傳》:「愚以官爵,今之所急,不宜乖誤。囚自忘至微,又作官職訓及辯釋名各一卷,欲表上之。」