误

wùngộNôm ngộ

Hán Việt: ngộ · Pinyin: wù · Nôm: ngộ

Tổng quan

Lầm. Như thác ngộ [錯誤] lầm lẫn

误事 · 误会 · 误传 · 误伤 · 误作 · 误信 · 误写 · 误判

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwù
Hán Việtngộ
Âm Nômngộ
Quảng Đôngng6
Chú âmㄨˋ
Hán ngữ Trung cổngoh
Baxter-Sagartŋʷˤa-s
Hán ngữ Thượng cổŋʷˤa-s
Phản thiết五故切
Thanh mẫu疑
Vận暮
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 誤
  • Thiều Chửu Lầm. Như thác ngộ [錯誤] lầm lẫn. Làm mê hoặc. Bị sự gì nó làm lụy

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm ngộ ngộ nhận, ngộ nghĩnh [Eng: to mistake, cute]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 误 谬误; 错误 误,谬也。--《说文》 群臣议皆误。--《史记·萧相国世家》 兴尽晚归舟,误入藕花深处。--李清照《如梦令》 误落尘网中。--晋·陶渊明《归田居》 土木之误。--清·张廷玉《明史》 又如笔误; 误错(失误差错); 误证(错误的证明); 误本(有错字的版本); 误谬(谬误; 差错) 误 耽误 郑以救公误之,遂失秦伯。--《左传·僖公十五年》 又如误却(耽误掉; 失掉) 妨害 专欲误将军。--宋·司马光《资治通鉴》 又如误人不浅; 误身(贻误自身); 误人(贻害于人) 误(悮)wù ⒈错,荒谬~差。~会。错~。谬~。 ⒉耽搁~事。~点。耽~。 ⒊使受害~人子弟。~国~民。 ⒋不是故意的但有害于人~伤。

Eng

  • CC-CEDICT mistake, error, to miss, to harm, to delay, to neglect, mistakenly

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤五故切,音寤。【說文】謬也。【書·立政】其勿誤于庶獄庶愼。【傳】誤,失也。【禮·聘義】使者聘而誤,主君弗親饗食也。【註】誤,謂禮節錯誤也。【前漢·張耳傳】君何言之誤。【吳志·周瑜傳】瑜精音樂,雖三爵後,其閒缺誤,知之必顧。故時人謠曰:曲有誤,周郞顧。 又【字林】通作悞。惑也。【荀子·正論篇】是特姦人之誤于亂說,以欺愚者。

Thuyết Văn

謬也。 从言。吳聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按謬當作繆。古繆誤字從糸。如綢繆相戾也。大傳五者一物紕繆是。謬訓狂者妄言、與誤義隔。 五故切五部。

【誤】 (ngộ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) , Thanh phù (聲符): 吳 (ngô) Phiên thiết: Ngũ cố thiết Thượng tự: 五 (ngũ) , Hạ tự: 故 (cố) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngộ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: mậu (Nói xằng) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 悞 · 悮 · 悞 · 悮 · 误 · 误 · 誤 · 悞 · 误 · 誤