乖違

guāi wéi quai vi

Hán Việt: quai vi · Pinyin: guāi wéi

Tổng quan

thất thường: rối loạn/làm trái/trái lại/ly biệt/phân ly/chia tay

Cấu tạo: (quai) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thất thường: rối loạn/làm trái/trái lại/ly biệt/phân ly/chia tay
  • Cihui 1. thất thường; rối loạn。錯亂反常。 寒暑乖違 nóng lạnh thất thường 2. làm trái; trái lại。違背;背離。 3. ly biệt; phân ly; chia tay。離別;分離。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.違背、背離。漢.王充《論衡.順鼓》:「若事,臣子之禮也;責讓,上之禮也。乖違禮意,行之如何?」 2.失誤、不當。《周書.卷七.宣帝紀》:「恐群臣不得行己之志,常遣左右密伺察之。動止所為,莫不鈔錄,小有乖違,輒加其罪。」

Eng

  • Cihui 乖違 uāiwéi v.p. contradictory; conflicting; separate