乘上 thừa thượng Hán Việt: thừa thượng Tổng quan nhân với, gấp (dùng để chỉ sự nhân lên) Cấu tạo: 乘 (thừa) + 上 (thượng)Hán Việtthừa thượngCấu tạo乘 + 上 · thừa + thượng nghĩa thành phần: thừa + thượng Nghĩa ViệtCihui nhân với, gấp (dùng để chỉ sự nhân lên)