乘勢

chéng shì thừa thế

Hán Việt: thừa thế · Pinyin: chéng shì

Tổng quan

nắm bắt cơ hội | hành động khi thời cơ đến

Cấu tạo: (thừa) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nắm bắt cơ hội | hành động khi thời cơ đến
  • Cihui thừa thế thừa thế ☆Nhân cái tình hình tốt cho mình mà làm tới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趁勢、乘機。《韓非子.八說》:「以智士之計,處乘勢之資,而為其私急,則君必欺焉。」《三國演義》第一回:「今民心已順,若不乘勢取天下,誠為可惜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用有利的形势(做某事);就势:~进击;凭借权势:~欺人。

Eng

  • CC-CEDICT to seize the opportunity|to strike while the iron is hot
  • Cihui to seize the opportunity; to strike while the iron is hot