乘势

chéng shìthừa thế

Hán Việt: thừa thế · Pinyin: chéng shì

Tổng quan

thừa thế; mượn thế; mượn đà; theo đà

新华 · Tân Hoa Đại lục

利用有利的形势(做某事); 就势:~进击; 凭借权势:~欺人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

趁勢、乘機。《韓非子.八說》:「以智士之計,處乘勢之資,而為其私急,則君必欺焉。」《三國演義》第一回:「今民心已順,若不乘勢取天下,誠為可惜。」

Cấu tạo: 乘 (thừa) + 勢 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ mượn thế; mượn đà; theo đà
  • Biên soạn 乘勢 chéngshì v.o. 1. take advantage of 2. use power

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趁勢、乘機。《韓非子.八說》:「以智士之計,處乘勢之資,而為其私急,則君必欺焉。」《三國演義》第一回:「今民心已順,若不乘勢取天下,誠為可惜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用有利的形势(做某事); 就势:~进击; 凭借权势:~欺人。

Eng

  • Cihui to seize the opportunity; to strike while the iron is hot
  • Tần suất từ 乘勢 chéngshì v.o. 1. take advantage of 2. use power

Đức

  • Handedict die Gunst der Stunde nutzen

other

  • Nguồn khác Nhân cái tình hình tốt cho mình mà làm tới

Từ liên quan

Gần nghĩa

乘上 · 乘令 · 乘以 · 乘便 · 乘兴 · 乘凉 · 乘务 · 乘勝