乘危 thừa nguy Hán Việt: thừa nguy Tổng quan Cấu tạo: 乘 (thừa) + 危 (nguy)Hán Việtthừa nguyCấu tạo乘 + 危 · thừa + nguy nghĩa thành phần: thừa + nguy Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 冒險。《管子.禁藏》:「漁人之入海,海深萬仞,就彼逆流,乘危百里,宿夜不出者,利在水也。」《文選.陸機.辯亡論上》:「漢王亦憑帝王之號,帥巴漢之民,乘危騁變,結壘千里,志報關羽之敗,圖收湘西之地。」