危
nguy
Hán Việt: nguy · Pinyin: wéi
Tổng quan
họ [Wei1] nguy hiểm gây nguy hiểm phiên âm Đài Loan [wei2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wéi |
|---|---|
| Hán Việt | nguy |
| Quảng Đông | ngai4 |
| Mân Nam | guî |
| Nhật Bản | KI |
| Hàn Quốc | 위 |
| Chú âm | ㄨㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngye |
| Baxter-Sagart | [ŋ](r)[o]j |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ŋ](r)[o]j |
| Phản thiết | 魚爲切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cao, ở nơi cao mà ghê sợ gọi là {nguy}. Cái thế cao ngất như muốn đổ gọi là {nguy}. Như {nguy lâu} [危樓] lầu cao ngất, {nguy tường} [危牆] tường ngất. Ngồi ngay thẳng không tựa vào cái gì gọi là {chính khâm nguy tọa} [正襟危坐]. Nguy, đối lại với chữ {an} [安]. Như {nguy cấp} [危急], {nguy…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ngoay ngoay ngoảy [Eng: to turn away abruptly (with resentment)]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngoe ngo ngoe [Eng: to be up to mischief]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nguy Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngoay Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngoay Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ngoay Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.不安全。如:「危險」。《左傳.昭公十八年》:「小國忘守則危,況有災乎?」唐.韓愈〈後十九日復上書〉:「以蹈於窮餓之水火,其既危且亟矣。」 2.病重。如:「病危」、「垂危」。《隋書.卷六三.元壽傳》:「又命其子捨危惙之母,為聚斂之行。」《聊齋志異.卷二.耿十八》:「新城耿十八,病危篤,自知不起。」 3.高聳的。《莊子.盜跖》:「使子路去其危冠,解其長劍,而受教於子。」宋.陸游〈送七兄赴揚州帥幕〉詩:「急雪打窗心共碎,危樓望遠涕俱流。」 4.正直的。如:「危言」、「危行」。 5.不正的、偏頗的。《荀子.榮辱》:「故薄薄之地,不得履之,非地不安也,…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 危 (会意。小篆字形上面是人,中间是山崖,下面腿骨节形。人站在山崖上,表示很高。本义在高处而畏惧) 同本义 危,在高而惧也。--《说文》 决危而美名者。--《鬼谷子》。注山高也。” 榣木不生危。--《国语·晋语》。注高险也。” 高而不危。--《孝经》。郑注殆也。” 恐惧;忧惧 窃为君危之。--《战国策·西周策》 又如人人自危;危心(心存戒惧);危怖(恐惧不安);危栗(恐惧战栗);危气(气馁;危惧);危悚(危悰,危惧);危视(惊视);危睇(俯视而感到惊恐) 威胁,摧败 能危山东 危wēi ⒈不安全~险。~急。 ⒉损害~害。~及生命。 ⒊将死临~。病~。垂~…
Eng
- CC-CEDICT surname Wei
- CC-CEDICT danger|to endanger|Taiwan pr. [wei2]
ja
- JMdict danger|Chinese rooftop constellation (one of the 28 mansions)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𡵁【唐韻】魚爲切【集韻】【韻會】虞爲切,𠀤僞平聲。【說文】在高而懼也。从厃,人在厓上,自卪止之也。【徐曰】孝經,高而不危,制節謹度。故从卪。【玉篇】不安貌。【廣韻】疾也。隤也,不正也。又【禮·儒行】有比黨而危之者。【註】危,欲毁害之也。又屋棟上也。【禮·喪大記】升自東榮,中屋履危。【疏】踐履屋棟高危處。又【韻會】宿名。三星。【左傳·襄二十八年註】𤣥武之宿,虛危之星。又【書·禹貢】三危旣宅。【韻會】三峗,山名。通作危。 考證:〔升自東榮,中屋危。〕 謹照禮記原文,危上增履字。
Thuyết Văn
在高而懼也。 从厃。人在厓上。自卪止之。 凡危之屬皆从危。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引伸爲凡可懼之偁。喪大記注。危、棟上也。 人在厓上四字依韵會補。魚爲切。十六部。
【危】 (nguy) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 厃 (chiêm) + 危 (nguy (Cao)) Phiên thiết: Ngư vi thiết Thượng tự: 魚 (ngư) | Hạ tự: 爲 (vi) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nghề (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) cao (Cao. Trái lại với th) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) cụ (Sợ hãi.) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 厃 · 𡴲 · 𡴸 · 𡵁 · 厃