乘坐

chéng zuò thừa tọa

Hán Việt: thừa tọa · Pinyin: chéng zuò

Tổng quan

đi (phương tiện giao thông)

Cấu tạo: (thừa) + (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi (phương tiện giao thông)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搭乘、騎坐。如:「乘坐機車」。《董西廂》卷二:「氣力又無些個,與疋馬看怎乘坐?」《醒世姻緣傳》第一回:「對日領了文憑,往東江米巷買了三頂福建頭號官轎,算計自己夫人及大舍乘坐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坐(车、船、飞机等):~火车|~飞机。

Eng

  • CC-CEDICT to take (a ship, plane etc); to ride (in a train or other vehicle)
  • Cihui to take (a ship, plane etc); to ride (in a train or other vehicle)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

驾驶