乘接

thừa tiếp

Hán Việt: thừa tiếp

Tổng quan

hân việc khách tới mà đón rước. thừa tiếp thừa tiếp ☆Nhân việc khách tới mà đón rước.

Cấu tạo: (thừa) + (tiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hân việc khách tới mà đón rước. thừa tiếp thừa tiếp ☆Nhân việc khách tới mà đón rước.