接
tiếp
Hán Việt: tiếp · Pinyin: jiē
Tổng quan
tiếp tiếp khách [Eng: to welcome guest]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiē |
|---|---|
| Hán Việt | tiếp |
| Quảng Đông | zip3 |
| Mân Nam | tsiap |
| Nhật Bản | SETSU |
| Hàn Quốc | 접 |
| Chú âm | ㄐㄧㄝˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ciep |
| Baxter-Sagart | [ts][a]p |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts][a]p |
| Phản thiết | 詔卽反 |
| Thanh mẫu | 章 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Liền, hai đầu liền nhau gọi là {tiếp}. Hội họp. Như {tiếp hợp} [接洽] hội họp chuyện trò, {trực tiếp} [直接] thẳng tiếp với người nghĩa là mình đến tận mặt tận nơi mà giao tiếp, {gián tiếp} [間接] xen tiếp, nghĩa là lại cách một từng nữa mới tiếp được ý kiến nhau. Nối tiếp. Như {tiếp t…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiếp Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiếp Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.交合、相觸。如:「交頭接耳」、「短兵相接」、「四目相接」。《孟子.梁惠王上》:「填然鼓之兵刃既接,棄甲曳兵而走。」 2.交際、招待。如:「迎接」、「接待」。《孟子.萬章下》:「其交也以道,其接也以禮。」《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「出則接遇賓客,應對諸侯。」 3.收、受。如:「接納」、「接電話」、「接到來信」。 4.承受、托住。如:「接招」、「接住他投來的球。」《三國演義》第一七回:「遂自下馬接土填坑。」 5.連續、連接。如:「接續」、「接骨」、「接枝」、「接電線」、「上氣不接下氣」。 6.替換使延續。如:「接替」、「接班」、「接棒」、「接…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 接 (形声。从手,妾声。本义两手交叉) 交合;会合 接,交也。--《说文》 接,合也。--《广雅》 昼日三接。--《易·晋》 两君偃兵接好。--《国语·吴语》。注合也。” 兵刃既接。--《孟子·梁惠王上》 车鉷毂兮短兵接。--《楚辞·九歌·国殇》 兵不接刃。--《吕氏春秋·怀宠》 敌皆以走为利,则刃无与接。--《吕氏春秋·爱士》 迎接 笙箫细乐,却安排接驾。--《宣和遗事》 又如接场(迎接从科举考场回来的生员);接构(联合);接 接jiē ⒈连,连着~骨。~电话线。 ⒉挨近,碰着,交往~触。~恰事情。短兵相~。交~朋友。 ⒊连续,继续~二连三。吃饭后~着…
Eng
- CC-CEDICT to receive|to answer (the phone)|to meet or welcome sb|to connect|to catch|to join|to extend|to take one's turn on duty|to take over for sb
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】子葉切【集韻】【韻會】【正韻】卽涉切,𠀤音楫。【說文】交也。【廣韻】合也,會也。【易·蒙卦】子克家,剛柔接也。【疏】陽居卦內,接待羣隂。又【晉卦】晝日三接。【禮·表記】君子之接如水。【疏】如兩水相交,尋合而已。 又持也,受也,承也。【禮·曲禮】接下承弣。【註】接客手下也。【史記·平準書】漢興,接秦之弊。 又【增韻】接續也,連也。【禮·曲禮】堂上接武。【註】武,迹也。迹相接,謂每移足半躡之。【前漢·西域傳】烏秅國民接手飮。【註】自高山下谿㵎中飮水,故接連其手。 又近也。【儀禮·聘禮】賓立接西塾。 又捷也。【禮·曾子問】接祭而已矣。【疏】接,捷速也。速而祭之。 又反接,謂反縛兩手也。【前漢·𨻰平傳】樊噲受詔卽反接。 又姓。【史記·孟子荀卿傳】接子,齊人,學黃老道德之術。【集韻】或作擑。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤疾葉切,音捷。【禮·內則】國君世子生,接以太牢。【註】接讀爲捷,勝也。謂食其母,使補虛强氣也。又【荀子·大略篇】先事慮事謂之接。【註】接讀爲捷,速也。 又測洽切,音鍤。與扱同。【周禮·地官·廩人】大祭祀,則共其接盛。【註】接讀爲扱。扱以授春人舂之。【疏】頒扱與春人。 又【集韻】色甲切,音霎。與翣同。【周禮·天官·縫人衣翣柳之材註】故書翣作接。 又檄頰切,音協。與挾同。亦持也。
Thuyết Văn
交也。 从手。妾聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
交者、交脛也。引申爲凡相接之偁。周禮廩人接盛、讀爲一扱再祭之扱。 子葉切。八部。
【接】 (tiếp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 妾 (thiếp) Phiên thiết: Tử diệp thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 葉 (diệp) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iêp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tiếp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giao (Chơi. Như {giao du} ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 椄 · 擑 · 𦁉 · 𪉚 · 擑 · 椄