乘方

chéng fāng thừa phương

Hán Việt: thừa phương · Pinyin: chéng fāng

Tổng quan

(toán) lấy lũy thừa | nâng (một số) lên lũy thừa | phép lũy thừa | lũy thừa

Cấu tạo: (thừa) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (toán) lấy lũy thừa | nâng (một số) lên lũy thừa | phép lũy thừa | lũy thừa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 數學上指同一數自乘若干次的乘方。如2自乘四次,就是2的四次冪。也稱為「乘冪」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 求一个数自乘若干次的积的运算,如数a自乘3次(a×a×a),就是a的3次乘方,写作a³;一个数自乘若干次所得的积。也叫乘幂。

Eng

  • CC-CEDICT (math.) to exponentiate; to raise (a number) to a power|exponentiation; power
  • Cihui (math.) to exponentiate; to raise (a number) to a power; exponentiation; power