乘機

chéng jī thừa ki

Hán Việt: thừa ki · Pinyin: chéng jī

Tổng quan

nắm cơ hội | đi máy bay

Cấu tạo: (thừa) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nắm cơ hội | đi máy bay
  • Cihui thừa cơ thừa cơ ☆Nhân dịp tốt mà làm. Đoạn trường tân thanh: »Hồ công quyết kế thừa cơ«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用機會。《南史.卷一.宋武帝本紀》:「是故夕寐宵興,搜獎忠烈,潛構崎嶇,過於履虎,乘機奮發,義不圖全。」《文明小史》第五九回:「鄒紹衍卻是個熱心人,見沖天礮維新習氣過深,時時想要勸化他,常於閒談的時候乘機規勸。」也作「乘時」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用机会:~逃脱|~反扑。

Eng

  • CC-CEDICT to take the opportunity|to take a plane
  • Cihui to take the opportunity; to take a plane