乘流 thừa lưu Hán Việt: thừa lưu Tổng quan Cấu tạo: 乘 (thừa) + 流 (lưu)Hán Việtthừa lưuCấu tạo乘 + 流 · thừa + lưu nghĩa thành phần: thừa + lưu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.順著水流。《文選.枚乘.七發》:「汨乘流而下降兮,或不知其所止。」 2.利用江河、水流。《三國志.卷二五.魏書.高堂隆傳》:「今吳、蜀二賊,非徒自地小虜,聚邑之寇,乃據險乘流,跨有士眾,僭號稱帝,欲與中國爭衡。」