乘田 thừa điền Hán Việt: thừa điền Tổng quan Cấu tạo: 乘 (thừa) + 田 (điền)Hán Việtthừa điềnCấu tạo乘 + 田 · thừa + điền nghĩa thành phần: thừa + điền Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 春秋時主管畜牧的小官,後泛指小官吏。《孟子.萬章下》:「嘗為乘田矣。」漢.趙岐.注:「苑囿之吏也,主六畜之芻牧者也。」漢.王充《論衡.自紀篇》:「為乘田委吏,無於邑之心;為司空相國,無說豫之色。」