乘筏

thừa phiệt

Hán Việt: thừa phiệt

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) số lượng lớn, đám đông, (từ lóng) tình trạng có nhiều vợ, bè (gỗ, nứa...); mảng, đám gỗ củi trôi trên sông; đám băng trôi, thả bè (gỗ, nứa...), chở (vật gì) trên bè (mảng), sang (sông) trên bè (mảng), kết thành bè (mảng), đi bè, đi mảng, lái bè; lái mảng

Cấu tạo: (thừa) + (phiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) số lượng lớn, đám đông, (từ lóng) tình trạng có nhiều vợ, bè (gỗ, nứa...); mảng, đám gỗ củi trôi trên sông; đám băng trôi, thả bè (gỗ, nứa...), chở (vật gì) trên bè (mảng), sang (sông) trên bè (mảng), kết thành bè (mảng), đi bè, đi mảng, lái bè; lái…