乘興

chéng xìng thừa hưng

Hán Việt: thừa hưng · Pinyin: chéng xìng

Tổng quan

khi đang hào hứng | cảm thấy phấn chấn | bốc đồng

Cấu tạo: (thừa) + (hưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khi đang hào hứng | cảm thấy phấn chấn | bốc đồng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趁著興致好的時候。《晉書.卷八○.王羲之傳》:「本乘興而行,興盡而返,何必見安道邪!」《初刻拍案驚奇》卷二八:「忽聞小童之耳,意思甚快,乘興離榻,覺得體力輕健,與平日無病時節無異。」

Eng

  • CC-CEDICT while in high spirits|feeling upbeat|on an impulse
  • Cihui while in high spirits; feeling upbeat; on an impulse