乘虛
thừa hư
Hán Việt: thừa hư · Pinyin: chéng xū
Tổng quan
tận dụng lúc yếu
Nghĩa
Việt
- Cihui tận dụng lúc yếu
- Cihui thừa hư thừa hư ☆Nhân lúc trống trải, không chú ý.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.凌空、騰空。《列子.周穆王》:「乘虛不墜,觸實不礙。」《太平廣記.卷四.陽翁伯》:「一日,忽有青童乘虛而至,引翁伯至海上仙山,謁群仙。」 2.趁人不備或守備空虛的時候。《後漢書.卷七○.荀彧傳》:「布乘虛寇暴,震動人心。」《三國演義》第五十二回:「倘曹兵乘虛而來,其勢危矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 趁着空虚:~而入。
Eng
- CC-CEDICT to take advantage of weakness
- Cihui to take advantage of weakness