乘除

chéng chú thừa trừ

Hán Việt: thừa trừ · Pinyin: chéng chú

Tổng quan

phép nhân và chia hân lên và chia ra, ý nói được thêm cái này thì mất bớt cái kia. thừa trừ thừa trừ ☆Nhân lên và chia ra, ý nói được thêm cái này thì mất bớt cái kia.

Cấu tạo: (thừa) + (trừ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phép nhân và chia hân lên và chia ra, ý nói được thêm cái này thì mất bớt cái kia. thừa trừ thừa trừ ☆Nhân lên và chia ra, ý nói được thêm cái này thì mất bớt cái kia.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.乘法與除法,泛指計算。《老殘遊記》第一一回:「無論你加減乘除,怎樣變法,總出不了這正、負兩個字的範圍。」 2.榮衰、消長。唐.韓愈〈三星行〉:「名聲相乘除,得少失有餘。」清.洪昇《長生殿》第一○齣:「幾回家聽雞鳴,起身獨夜舞,想古來多少乘除。」 3.衡量、計劃。《醒世姻緣傳》第二四回:「誰知天地爺他自另有乘除,別有耳目,使出那居高聽卑的公道。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乘法和除法,泛指计算;指世事的消长盛衰。

Eng

  • CC-CEDICT to multiply and divide
  • Cihui to multiply and divide