乘馬
thừa mã
Hán Việt: thừa mã
Tổng quan
núi ((thường) đặt trước danh từ riêng (viết tắt) Mt), mép (viền quanh) bức tranh, bìa (để) dán tranh, khung, gọng, giá, ngựa cưỡi, leo, trèo lên, cưỡi, nâng lên, cất lên, đỡ lên, kéo lên, cho cưỡi lên, đóng khung, lắp táp, cắm vào, dựng lên, đặt, sắp đặt, dán vào, đóng vào, mang, được trang bị, cho nhảy (cái) vật nuôi, lên, cưỡi, trèo, leo, lên, bốc lên, tăng lên
Nghĩa
Việt
- Cihui núi ((thường) đặt trước danh từ riêng (viết tắt) Mt), mép (viền quanh) bức tranh, bìa (để) dán tranh, khung, gọng, giá, ngựa cưỡi, leo, trèo lên, cưỡi, nâng lên, cất lên, đỡ lên, kéo lên, cho cưỡi lên, đóng khung, lắp táp, cắm vào, dựng lên, đặt, sắp đặt, dán vào, đóng vào, mang,…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 騎馬。《易經.繫辭下》:「服牛乘馬,引重致遠。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 四匹馬或古代國君所乘的馬。《詩經.小雅.鴛鴦》:「乘馬在廄,摧之秣之。」
Eng
- Cihui 乘馬 héngmǎ v.o. ride a horse||►See also shèngmǎ