乘鶴
thừa hạc
Hán Việt: thừa hạc · Pinyin: chéng hè
Tổng quan
cưỡi hạc | chết
Nghĩa
Việt
- Cihui cưỡi hạc | chết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 騎著鶴升天。比喻離開塵世而成仙。
Eng
- CC-CEDICT to fly on a crane|to die
- Cihui to fly on a crane; to die