hạc

Hán Việt: hạc · Pinyin:

Tổng quan

chim hạc

鶴勒 · 鶴夀 · 鶴林 · 鶴樹 · 鶴發 · 鶴膝 · 鶴苑 · 鶴髪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthạc
Quảng Đônghok6
Mân Namho̍h
Nhật BảnTSURU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄜˋ
Hán ngữ Trung cổghak
Baxter-Sagart[g]ˤrawk
Hán ngữ Thượng cổ[g]ˤrawk
Phản thiết胡沃切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chim hạc, sếu. Nguyễn Trãi [阮薦] : {Viên hạc tiêu điều ý phỉ câm} [猿鶴蕭條意匪禁] (Khất nhân họa Côn Sơn đồ [乞人畫崑山圖]) Vượn và hạc tiêu điều, cảm xúc khó cầm.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hạc Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hạc Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hạc Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.鳥綱鶴形目動物的通稱。頭小,頸、喙、腳皆細長,高三尺餘。羽毛白色或灰色,翼大善飛,鳴聲高朗。多生活於沼澤或平原水際,以小魚、昆蟲及穀類為食。種類甚多,大陸地區常見的有白鶴、灰鶴、丹頂鶴、蓑羽鶴等。鶴在傳說中是神仙的坐騎,也是長壽的象徵。 2.姓。如金代有鶴壽。 [形] 白色的。北周.庾信〈竹杖賦〉:「子老矣,鶴髮雞皮,蓬頭歷齒。」

Eng

  • CC-CEDICT crane

ja

  • JMdict crane (any bird of the family Gruidae, esp. the red-crowned crane, Grus japonensis)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】下各切【集韻】【韻會】【正韻】曷各切,𠀤音涸。水鳥名。似鵠,長頸高脚,丹頂白身,頸翅有黑,常以夜半鳴,聲聞八九里。【博物志】鶴䯓頰䯔,耳響則聽遠,眼赤則眎遠,其色似雪。【相鶴經】鶴,陽鳥也,而遊於隂,行必依洲渚,止不集林木。【埤雅】形定而色白,食於水,故喙長。軒於前,故後短。棲於陸,故足高而尾凋。翔於雲,故毛豐而肉疎。大喉以吐故,修頸以納新,故壽。內典曰:鶴影生。禽經曰:鶴以聲交而孕。張華云:雄鳴上風,雌承下風則孕。【崔豹·古今註】鶴千年則變蒼,又二千歲則變黑,所謂𤣥鶴也。古謂之仙禽,亦名露禽,或又謂之隂羽。【本草】鶴白色㿥㿥,故又名八公。【易·中孚】鳴鶴在隂,其子和之。【詩·小雅】鶴鳴于九臯,聲聞于天。【淮南子·說山訓】雞知將旦,鶴知夜半。【左傳·閔二年】衞懿公好鶴,鶴有乗軒者。又地名。【史記·衞世家註】鶴城在滑州匡城縣正南十五里。又【莊子·徐無鬼】君必無盛鶴列於麗譙之閒。【郭註】鶴列,陳兵也。又鶴膝,矛名。鶴之膝隆起,故吳矛骹大者爲鶴膝。又【逸雅】鋤,助也。齊人謂其頭曰鶴,似鶴頭也。又姓。鶴壽,見【金史】。又【正韻】與翯同。【詩·大雅】白鳥翯翯。【孟子】作鶴鶴。又叶胡沃切,音礐。【嵆康·琴賦】下逮謠俗,蔡氏五曲。王昭楚妃,千里別鶴。

Thuyết Văn

鶴鳴九皐。聲聞于天。 从鳥。隺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鶴字今補。此見詩小雅。毛曰。皐、澤也。言身隱而名著也。爾雅無鶴。故偁詩。後人鶴與鵠相亂。 下各切。古音在二部。

【鶴】 (hạc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 隺 (hạc) Phiên thiết: Hạ các thiết Thượng tự: 下 (hạ) | Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hạc (Chim hạc) minh (Tiếng chim hót.) cửu (Chín) cao (Khấn.)。 thanh văn (Nghe thấy. Như…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 隺 · 鶡 · 鶮 · 鸖 · 䳽 · 𩿖 · 𪇦 · 𪈯 · 鶴 · 寉 · 隺 · 鶡