乘龍
thừa long
Hán Việt: thừa long · Pinyin: chéng lóng
Tổng quan
cưỡi rồng | chết (của hoàng đế và vua)
Nghĩa
Việt
- Cihui cưỡi rồng | chết (của hoàng đế và vua)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語出《藝文類聚.卷四○.禮部下.婚引楚國先賢傳》:「孫儁字文英,與李元禮俱娶太尉桓焉女。時人謂桓叔元兩女俱乘龍,言得婿如龍也。」比喻得到好女婿。唐.杜甫〈李監宅〉詩:「門闌多喜色,女婿近乘龍。」《初刻拍案驚奇》卷二九:「原許乘龍須及第,未曾經打毷氉。」
Eng
- CC-CEDICT to ride the dragon|to die (of emperors and kings)
- Cihui to ride the dragon; to die (of emperors and kings)