九五

cửu ngũ

Hán Việt: cửu ngũ

Tổng quan

ào 95 trong quẻ Càn của kinh Dịch, tượng con rồng bay trên trời, tức là tượng vị vua. Do đó ngôi vua gọi là ngôi Cửu ngũ. cửu ngũ cửu ngũ ☆Hào 95 trong quẻ Càn của kinh Dịch, tượng con rồng bay trên trời, tức là tượng vị vua. Do đó ngôi vua gọi là ngôi Cửu ngũ. cửu ngũ; ngôi vua (hào 95 trong quẻ càn; tượng trưng cho ngôi vua). 九,陽數,易經中以'一'表示。五為卦中自下而上的第五個爻位。

Cấu tạo: (cửu) + (ngũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ào 95 trong quẻ Càn của kinh Dịch, tượng con rồng bay trên trời, tức là tượng vị vua. Do đó ngôi vua gọi là ngôi Cửu ngũ. cửu ngũ cửu ngũ ☆Hào 95 trong quẻ Càn của kinh Dịch, tượng con rồng bay trên trời, tức là tượng vị vua. Do đó ngôi vua gọi là ngôi Cửu ngũ. cửu ngũ; ngôi vu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 九,陽數,《易經》中以⚊表示。五為卦中自下而上的第五個爻位。《易經.乾卦.九五》「飛龍在天,利見大人」句下唐.孔穎達.正義:「言九五,陽氣盛至於天,故云飛龍在天。此自然之象,猶若聖人有龍德,飛騰而居天位。」後因以比喻君位。《舊唐書.卷一九四.突厥傳上》:「應是聞我國家初有內難,朕又新登九五,將謂不敢拒之。」《三國演義》第六回:「今天授主公,必有登九五之分。」