九冬

cửu đông

Hán Việt: cửu đông

Tổng quan

hín chục ngày của mùa đông. Cũng tương tự, Cửu xuân chỉ mùa xuân, Cửu hạ chỉ mùa hạ, Cửu thu chỉ mùa thu. cửu đông cửu đông ☆Chín chục ngày của mùa đông. Cũng tương tự, Cửu xuân chỉ mùa xuân, Cửu hạ chỉ mùa hạ, Cửu thu chỉ mùa thu.

Cấu tạo: (cửu) + (đông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hín chục ngày của mùa đông. Cũng tương tự, Cửu xuân chỉ mùa xuân, Cửu hạ chỉ mùa hạ, Cửu thu chỉ mùa thu. cửu đông cửu đông ☆Chín chục ngày của mùa đông. Cũng tương tự, Cửu xuân chỉ mùa xuân, Cửu hạ chỉ mùa hạ, Cửu thu chỉ mùa thu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冬季。冬季共九十日,故稱為「九冬」。南朝梁.沈約〈夕行聞夜鶴〉詩:「九冬負霜雪,六翮飛不任。」