冬
đôngNôm đông
Hán Việt: đông · Pinyin: dōng · Nôm: đông
Tổng quan
Đông đông [鼕鼕] tiếng trống kêu tùng tùng. Nguyễn Du [阮攸] : Tiêu cổ đông đông sơ xuất môn [簫鼓鼕鼕初出門] (Minh Giang chu phát [明江舟發]) Tiếng tiêu, tiếng trống ầm ĩ…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dōng |
|---|---|
| Hán Việt | đông |
| Âm Nôm | đong |
| Quảng Đông | dung1 |
| Mân Nam | tang |
| Nhật Bản | FUYU |
| Hàn Quốc | 동 |
| Chú âm | ㄉㄨㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | duung |
| Phản thiết | 徒冬切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 冬 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mùa đông. Theo lịch ta từ tháng mười đến tháng chạp gọi là mùa đông. Theo lịch tây thì từ tháng chạp tây đến tháng hai tây là mùa đông
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đông 冬 dt. trái với mùa hè. Lọn khuở đông, hằng nhờ bếp, Suốt mùa hè, kẻo đắp chăn. (Trần tình 38.3, 45.6)‖ (Bảo kính 129.3, 134.3)‖ (Trừ tịch 194.2)‖ (Xuân hoa tuyệt cú 196.2)‖ (Thu nguyệt 198.1)‖ (Mai 214.1)‖ (Lão mai 215.8, 215.8)
- Giản Dị Hán Nôm đong đi đong gạo; đong đưa [Eng: to measure rice; shifty]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đông đông cô; mùa đông [Eng: a type of mushroom; winter]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoặc là gia mạch môn đông
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đong một bát nước thái ba lát gừng
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đong Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đong Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: đong Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.一年四季中的最後一季。農曆指立冬至立春的時期,一般而言氣溫較低。若以北半球氣候論,概指十一月或十二月至翌年的二月或三月期間。如:「寒冬」、「殘冬」、「冬天」。_x000D_ 2.姓。如三國時有冬逢。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冬 (会意。表示时序终了,已进入寒冷季节。四季中的第四季,即农历十月至十二月) 一年四季中秋春之间的季节,天文学上认为是从12月至3月,农历十月到十二月 冬,四时尽也。--《说文》 我有旨蓄,亦以御冬。--《诗·邶风·谷风》 无冬无夏。--《诗·陈风·宛丘》 冬者,五谷成熟,物备礼成。--《后汉书·张纯传》 又如冬暖夏凉; 冬酿(冬季酿酒); 冬温(冬天所害的一种热病); 冬计(寒冬的生计) 冬月,阴历十一月的俗称 适冬(阴历十一月)之望日(十五日)前后,窗外疏梅筛月影。--清·林觉民《与妻书》 最后, 冬 dōng. ①四季中的第四季,气候最冷严~。 ②象声词。敲鼓或敲门声。 ③姓。 【冬不拉】哈萨克族民族弹拨乐器。琴腹为半梨形,琴杆细而长。指板上装有9至12个品位。张弦2根或4根,4度或5度定弦,音高不固定。音色清秀、优美,音量不太大。 【冬草】见【冬虫夏草】。 【冬虫夏草】参见【虫草】。 【冬宫】世界著名宫殿。在列宁格勒。始建于18世纪,原为俄国沙皇的宫殿,1917年二月革命后成为资产阶级临时政府所在地。十月革命中遭阿芙乐尔巡洋舰炮击,并被工人、 士兵占领。现辟为博物馆。 【冬菇】见【香菇】。 【冬瓜】葫芦科,一年生草本。茎上有卷须,叶大,开黄花,果实球形或长圆柱形,表面有毛和白色粉状物。是普通蔬菜。种子和皮可入药。原产我国南部和印度。又叫白瓜。 【冬烘】迂腐浅薄~先生。…
Eng
- CC-CEDICT winter
- CC-CEDICT surname Dong
- CC-CEDICT (onom.) beating a drum, rat-a-tat
- JMdict winter
ja
- JMdict 冬(ふゆ)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤徒冬切,音彤。【廣韻】鼓聲也。【唐書·馬周傳】請置六街鼓,號爲鼕鼕鼓。 又【集韻】徒東切【正韻】徒紅切,𠀤音同。義同。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
Dị thể: 冬 · 昸 · 㫡 · 㲇 · 𠔙 · 𠘀 · 𠘗 · 𣅈 · 𣆼 · 𪔖 · 𪔜 · 𪔝