dōng đông

Hán Việt: đông · Pinyin: dōng

Tổng quan

mùa đông họ [Dong1] (tượng thanh) đánh trống thùng thùng

冬𪪏 · 冬令 · 冬储 · 冬儲 · 冬冬 · 冬夏 · 冬夜 · 冬天

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindōng
Hán Việtđông
Quảng Đôngdung1
Mân Namtang
Nhật BảnFUYU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄛˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổduung
Phản thiết徒冬切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mùa đông. Theo lịch ta từ tháng mười đến tháng chạp gọi là mùa đông. Theo lịch tây thì từ tháng chạp tây đến tháng hai tây là mùa đông.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đong Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đong Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: đong Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.一年四季中的最後一季。農曆指立冬至立春的時期,一般而言氣溫較低。若以北半球氣候論,概指十一月或十二月至翌年的二月或三月期間。如:「寒冬」、「殘冬」、「冬天」。_x000D_ 2.姓。如三國時有冬逢。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冬 (会意。表示时序终了,已进入寒冷季节。四季中的第四季,即农历十月至十二月) 一年四季中秋春之间的季节,天文学上认为是从12月至3月,农历十月到十二月 冬,四时尽也。--《说文》 我有旨蓄,亦以御冬。--《诗·邶风·谷风》 无冬无夏。--《诗·陈风·宛丘》 冬者,五谷成熟,物备礼成。--《后汉书·张纯传》 又如冬暖夏凉;冬酿(冬季酿酒);冬温(冬天所害的一种热病);冬计(寒冬的生计) 冬月,阴历十一月的俗称 适冬(阴历十一月)之望日(十五日)前后,窗外疏梅筛月影。--清·林觉民《与妻书》 最后, 冬 dōng. ①四季中的第四季,气候最冷严~。 ②象声…

Eng

  • CC-CEDICT winter
  • CC-CEDICT surname Dong
  • CC-CEDICT (onom.) beating a drum|rat-a-tat

ja

  • JMdict winter

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤徒冬切,音彤。【廣韻】鼓聲也。【唐書·馬周傳】請置六街鼓,號爲鼕鼕鼓。 又【集韻】徒東切【正韻】徒紅切,𠀤音同。義同。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư

Dị thể: 冬 · 昸 · 㫡 · 㲇 · 𠔙 · 𠘀 · 𠘗 · 𣅈 · 𣆼 · 𪔖 · 𪔜 · 𪔝