九卿
cửu khanh
Hán Việt: cửu khanh · Pinyin: jiǔ qīng
Tổng quan
Cửu khanh (thời phong kiến Trung Quốc)
Nghĩa
Việt
- Cihui Cửu khanh (thời phong kiến Trung Quốc)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 周代稱少師、少傅、少保、冢宰、司徒、宗伯、司馬、司寇、司空為「九卿」。後用以指中央的九等高級官職,唯歷代名稱多所變更。《儒林外史》第三五回:「自此以後,九卿六部的官,無一個不來拜望請教。」
Eng
- CC-CEDICT the nine top officials (in imperial China)
- Cihui the nine top officials (in imperial China)
ja
- JMdict nine ministers (of the ancient Chinese government)|high-ranking court noble|senior court official|kugyō