九天

jiǔ tiān cửu thiên

Hán Việt: cửu thiên · Pinyin: jiǔ tiān

Tổng quan

chín tầng trời | tầng trời cao nhất

Cấu tạo: (cửu) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chín tầng trời | tầng trời cao nhất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天的中央及八方。《楚辭.屈原.離騷》:「指九天以為正兮,夫唯靈脩之故也。」 2.天之極高處。《孫子.形》:「善守者藏於九地之下,善攻者動於九天之上。」唐.李白〈望廬山瀑布水〉詩二首之二:「飛流直下三千尺,疑是銀河落九天。」也作「九霄」、「九重」。 3.比喻宮禁。唐.王維〈和賈舍人早朝大明宮之作〉詩:「九天閶闔開宮殿,萬國衣冠拜冕旒。」唐.王涯〈宮詞〉三○首之七:「為看九天公主貴,外邊爭學內家裝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 极高的天空~九地(一个在天上,一个在地下,形容差别极大)。

Eng

  • CC-CEDICT the ninth heaven; the highest of the heavens
  • Cihui the ninth heaven; the highest of the heavens

ja

  • JMdict sky|heavens|palace