九字

cửu tự

Hán Việt: cửu tự

Tổng quan

hín chữ, tức chín điều cha mẹ làm cho con cái, chỉ công ơn cha mẹ. Cũng gọi là Cửu tự cù lao, gồm Sinh (cha sinh), Cúc (mẹ đẻ), Phủ (vỗ về), Dục (nuôi cho khôn), Cố (trông nom), Phục (quấn quýt), Phủ (nâng niu), Súc (nuôi cho lớn), Phúc (bồng bế). cửu tự cửu tự ☆Chín chữ, tức chín điều cha mẹ làm cho con cái, chỉ công ơn cha mẹ. Cũng gọi là Cửu tự cù lao, gồm Sinh (cha sinh), Cúc (mẹ đẻ),…

Cấu tạo: (cửu) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hín chữ, tức chín điều cha mẹ làm cho con cái, chỉ công ơn cha mẹ. Cũng gọi là Cửu tự cù lao, gồm Sinh (cha sinh), Cúc (mẹ đẻ), Phủ (vỗ về), Dục (nuôi cho khôn), Cố (trông nom), Phục (quấn quýt), Phủ (nâng niu), Súc (nuôi cho lớn), Phúc (bồng bế). cửu tự cửu tự ☆Chín chữ, tứ…

ja

  • JMdict nine-character charm chanted with ritual gestures to ward off evil (esp. by mountain ascetics and adherents of Esoteric Buddhism)