九州

jiǔ zhōu cửu châu

Hán Việt: cửu châu · Pinyin: jiǔ zhōu

Tổng quan

phân chia Trung Quốc trong các triều đại sớm nhất | nghĩa bóng: Trung Quốc cổ đại | Kyūshū, đảo cực nam trong bốn đảo chính của Nhật Bản

Cấu tạo: (cửu) + (châu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân chia Trung Quốc trong các triều đại sớm nhất | nghĩa bóng: Trung Quốc cổ đại | Kyūshū, đảo cực nam trong bốn đảo chính của Nhật Bản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.中國古代分天下為九個行政區,稱為「九州」。歷來說法不一,有《禹貢》九州、《爾雅》九州、《周禮》九州等分別。一般乃指《周禮》九州,為揚、荊、豫、青、兗、雍、幽、冀、并。後用作中國的代稱。宋.陸游〈示兒〉詩:「死去元知萬事空,但悲不見九州同。」 2.島名。日本四島中最南的一島。因封建時代全境分為九個州而得名。以熱帶植物和煤礦藏聞名。島上有世界最大的活火山口阿蘇山。行政上分為福岡、鹿兒島、熊本、宮崎、長崎、大分、佐賀七個縣;著名城市有北九州、福岡及長崎。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说中的我国上古行政区划,后用作‘中国’的代称。

Eng

  • CC-CEDICT division of China during earliest dynasties|fig. ancient China|Kyūshū, southernmost of Japan's four major islands
  • Cihui division of China during earliest dynasties; fig. ancient China; Kyūshū, southernmost of Japan's four major islands

ja

  • JMdict Kyūshū (southernmost of the four main islands of Japan)