九成

jiǔ chéng cửu thành

Hán Việt: cửu thành · Pinyin: jiǔ chéng

Tổng quan

chín phần mười | chín mươi phần trăm

Cấu tạo: (cửu) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chín phần mười | chín mươi phần trăm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.成,樂曲終止。「九成」指樂聲九變。《書經.益稷》:「簫韶九成,鳳皇來儀。」南朝梁.劉孝標〈廣絕交論〉:「若五音之變化,濟九成之妙曲。」 2.九層。比喻極高。南朝齊.謝朓〈觀朝雨詩〉:「既灑百常觀,復集九成臺。」 3.百分之九十。如:「這事的成功率高達九成。」

Eng

  • CC-CEDICT nine-tenths|ninety percent
  • Cihui nine-tenths; ninety percent