九方

jiǔ fāng cửu phương

Hán Việt: cửu phương · Pinyin: jiǔ fāng

Tổng quan

Cấu tạo: (cửu) + (phương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.中央及八方的合稱。唐.李賀〈感諷〉詩六首之一:「焉知腸車轉,一夕巡九方。」 2.複姓。如春秋秦穆公時有善相馬者九方皋。