九日

cửu nhật

Hán Việt: cửu nhật

Tổng quan

Cấu tạo: (cửu) + (nhật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.九個太陽。三國.魏.曹植〈愁霖賦〉:「攀扶桑而仰觀兮,假九日于天皇。」 2.農曆九月九日重陽節。唐.李白〈九日龍山飲〉詩:「九日龍山飲,黃花笑逐臣。」《幼學瓊林.卷一.歲時類》:「九日風高,孟嘉帽落於龍山。」

Eng

  • Cihui 九日 iǔrì n. ninth day of the ninth moon