九歸

jiǔ guī cửu quy

Hán Việt: cửu quy · Pinyin: jiǔ guī

Tổng quan

quy tắc chia bàn tính (sử dụng số chia một chữ số)

Cấu tạo: (cửu) + (quy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quy tắc chia bàn tính (sử dụng số chia một chữ số)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用「一」至「九」的九個個位數為除數的珠算法。如「逢六進一」,就是六除六,得商數一;「六三添作五」,就是六除三十,得商數五。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 珠算中用一到九的九个位数为除数的除法。

Eng

  • CC-CEDICT abacus division rules (using a single-digit divisor)
  • Cihui abacus division rules (using a single-digit divisor)