九真

cửu chân

Hán Việt: cửu chân

Tổng quan

ên một quận của nước ta thời cổ, gồm phía Bắc phần và phía Bắc Trung phần ngày nay. cửu chân cửu chân ☆Tên một quận của nước ta thời cổ, gồm phía Bắc phần và phía Bắc Trung phần ngày nay.

Cấu tạo: (cửu) + (chân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên một quận của nước ta thời cổ, gồm phía Bắc phần và phía Bắc Trung phần ngày nay. cửu chân cửu chân ☆Tên một quận của nước ta thời cổ, gồm phía Bắc phần và phía Bắc Trung phần ngày nay.