九章
cửu chương
Hán Việt: cửu chương
Tổng quan
ên một phép tính của Trung Hoa thời cổ. Còn gọi là cửu chương toán pháp — Tên một phép toán nhân gồm chín bảng của Phương Tây, trẻ bậc tiểu học phải học. cửu chương cửu chương ☆Tên một phép tính của Trung Hoa thời cổ. Còn gọi là cửu chương toán pháp — Tên một phép toán nhân gồm chín bảng của Phương Tây, trẻ bậc tiểu học phải học.
Nghĩa
Việt
- Cihui ên một phép tính của Trung Hoa thời cổ. Còn gọi là cửu chương toán pháp — Tên một phép toán nhân gồm chín bảng của Phương Tây, trẻ bậc tiểu học phải học. cửu chương cửu chương ☆Tên một phép tính của Trung Hoa thời cổ. Còn gọi là cửu chương toán pháp — Tên một phép toán nhân gồm…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代天子冕服上的九種圖飾。即龍、山、華蟲、火、宗彞、藻、粉米、黼、黻九種圖案。見《書經.益稷》唐.孔穎達.正義。_x000D_ 2.泛指多種圖案。明.瞿佑《剪燈新話.卷四.鑑湖夜泛記》:「戴翠鳳步搖之冠,躡瓊紋九章之履。」_x000D_ 3.《九章算術》的簡稱。參見「九章算術」條。南朝梁.劉勰《文心雕龍.書記》:「九章積微,故以為術。」_x000D_ 4.九章律的簡稱。參見「九章律」條。漢.王充《論衡.謝短》:「法律之家亦為儒生問曰:『九章,誰所作也?』」_x000D_ 5.楚辭篇名。王逸以為乃屈原被放逐於江南之野,因思念君國,憂心罔極所作。分〈惜誦…