九重

jiǔ chóng cửu trọng

Hán Việt: cửu trọng · Pinyin: jiǔ chóng

Tổng quan

hín lần, chín bậc. Chỗ vua ngồi. Cũng chỉ nhà vua. Chinh phụ ngâm khúc của Đặng Trần Côn có câu: »Cửu trùng án kiếm khởi đương tịch, bán dạ phi hịch truyền tướng quân«. Bà Đoàn Thị Điểm dịch thoát rằng: »Chín lần gươm báu trao tay, nửa đêm truyền hịch định ngày xuất chinh«. cửu trùng cửu trùng ☆Chín lần, chín bậc. Chỗ vua ngồi. Cũng chỉ nhà vua. Chinh phụ ngâm khúc của Đặng Trần Côn có câu: »Cửu…

Cấu tạo: (cửu) + (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hín lần, chín bậc. Chỗ vua ngồi. Cũng chỉ nhà vua. Chinh phụ ngâm khúc của Đặng Trần Côn có câu: »Cửu trùng án kiếm khởi đương tịch, bán dạ phi hịch truyền tướng quân«. Bà Đoàn Thị Điểm dịch thoát rằng: »Chín lần gươm báu trao tay, nửa đêm truyền hịch định ngày xuất chinh«. cửu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天之極高處。《漢書.卷二二.禮樂志》:「九重開,靈之斿。」唐.顏師古.注:「天有九重。」也作「九天」、「九霄」。 2.喻帝王居住的地方。唐.白居易〈長恨歌〉:「九重城闕煙塵生,千乘萬騎西南行。」 3.形容層層密密。元.尚仲賢《氣英布》第四折:「九重圍裡往來,直似攛梭,萬隊營中上下,渾如走馬。」

ja

  • JMdict ninefold|imperial palace|the Court