九野

jiǔ yě cửu dã

Hán Việt: cửu dã · Pinyin: jiǔ yě

Tổng quan

chín "cánh đồng" mà trời được chia thời cổ đại | Chín Châu của Trung Quốc cổ đại

Cấu tạo: (cửu) + (dã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chín "cánh đồng" mà trời được chia thời cổ đại | Chín Châu của Trung Quốc cổ đại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天的九大區域。中央曰鈞天、東方曰蒼天、東北曰變天、北方曰玄天、西北曰幽天、西方曰顥天、西南曰朱天、南方曰炎天、東南曰陽天。見《呂氏春秋.有始覽.有始》。 2.九州的土地。《文選.何晏.景福殿賦》:「遙目九野,遠覽長圖。」《後漢書.卷二八下.馮衍傳》:「疆理九野,經營五山。」

Eng

  • CC-CEDICT the nine fields into which Heaven was anciently divided|the Nine Provinces of ancient China
  • Cihui the nine "fields" into which Heaven was anciently divided/the Nine Provinces of ancient China