九閽 jiǔ hūn · cửu hôn Hán Việt: cửu hôn · Pinyin: jiǔ hūn Tổng quan Cấu tạo: 九 (cửu) + 閽 (hôn)Pinyinjiǔ hūnHán Việtcửu hônCấu tạo九 + 閽 · cửu + hôn nghĩa thành phần: cửu + hôn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 皇帝的宮門。唐.李商隱〈哭劉蕡〉詩:「上帝深宮閉九閽,巫咸不下問銜冤。」《石點頭.卷一二.侯官縣烈女殲仇》:「九閽遠隔,天日無光。」也稱為「九關」。