九霄

jiǔ xiāocửu tiêu

Hán Việt: cửu tiêu · Pinyin: jiǔ xiāo

Tổng quan

Chín từng trời cao

新华 · Tân Hoa Đại lục

天空的最高处,泛指极高或极远的地方:豪情冲~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

天的極高處。《三國演義》第一○九回:「芳魂飛天外,魄散九霄。」也作「九天」、「九重」。

Cấu tạo: 九 (cửu) + 霄 (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cõi trời
  • Tần suất từ Cửu tiêu 九霄 dt. chín tầng mây, có khi được ví với triều đình, Đạo giáo coi đó là cõi tiên. Lý Bạch trong bài Minh đường phú có câu: “Sánh cột trời kìa Côn Sơn, vọt Cửu tiêu mà buông mây xuống.” (比乎崑山之天柱,矗九霄而垂雲). Vương Kỳ chua: xét theo sách Đạo giáo, Cửu tiêu gồm Xích tiêu 赤霄, Bích tiêu 碧霄, Thanh tiêu 青霄, Giáng tiêu 絳霄, Linh tiêu 黅霄, Tử tiêu 紫霄, Luyện tiêu 練霄, Huyền tiêu 玄霄, Tấn tiêu 縉霄. Lại có thuyết nói rằng Thần tiêu 神霄, Thanh tiêu 青霄, Bích tiêu 碧霄, Đan tiêu 丹霄, Cảnh tiêu 景霄, Ngọc tiêu 玉霄, Lang tiêu 琅霄, Tử tiêu 紫霄, Hoả tiêu 火霄. Đại địa dày, Nam Nhạc khoẻ, Cửu tiêu vắng, Bắc Thần cao…
  • Biên soạn 九霄 iǔxiāo n. highest heavens

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天的極高處。《三國演義》第一○九回:「芳魂飛天外,魄散九霄。」也作「九天」、「九重」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天空的最高处,泛指极高或极远的地方:豪情冲~。

Eng

  • Cihui 九霄 iǔxiāo n. highest heavens
  • Tần suất từ 九霄 iǔxiāo n. highest heavens

Đức

  • Handedict himmelweite Ferne

Từ liên quan

Gần nghĩa

九霄云外 · 九世 · 九丘 · 九个 · 九二 · 九五 · 九京 · 九人