九霄

jiǔ xiāo cửu tiêu

Hán Việt: cửu tiêu · Pinyin: jiǔ xiāo

Tổng quan

hín từng trời cao. cửu tiêu cửu tiêu ☆Chín từng trời cao. Cửu tiêu 九霄 dt. chín tầng mây, có khi được ví với triều đình, Đạo giáo coi đó là cõi tiên. Lý Bạch trong bài Minh đường phú có câu: “Sánh cột trời kìa Côn Sơn, vọt Cửu tiêu mà buông mây xuống.” (比乎崑山之天柱,矗九霄而垂雲). Vương Kỳ chua: xét theo sách Đạo giáo, Cửu tiêu gồm Xích tiêu 赤霄, Bích tiêu 碧霄, Thanh tiêu 青霄, Giáng tiêu 絳霄, Linh tiêu 黅霄, Tử tiê…

Cấu tạo: (cửu) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hín từng trời cao. cửu tiêu cửu tiêu ☆Chín từng trời cao. Cửu tiêu 九霄 dt. chín tầng mây, có khi được ví với triều đình, Đạo giáo coi đó là cõi tiên. Lý Bạch trong bài Minh đường phú có câu: “Sánh cột trời kìa Côn Sơn, vọt Cửu tiêu mà buông mây xuống.” (比乎崑山之天柱,矗九霄而垂雲). Vương Kỳ c…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天的極高處。《三國演義》第一○九回:「芳魂飛天外,魄散九霄。」也作「九天」、「九重」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天空的最高处,泛指极高或极远的地方:豪情冲~。

Eng

  • Cihui 九霄 iǔxiāo n. highest heavens