九龍

jiǔ lóng cửu long

Hán Việt: cửu long · Pinyin: jiǔ lóng

Tổng quan

quận Cửu Long của Hồng Kông ên sông ở Nam phần Việt Nam phát nguyên từ Tây Tạng chảy qua Ai Lao. Cộng hoà Khmer vào tới địa phận Việt Nam thì tách ra làm chín dòng, trông như chín con rồng. cửu long cửu long ☆Tên sông ở Nam phần Việt Nam phát nguyên từ Tây Tạng chảy qua Ai Lao. Cộng hoà Khmer vào tới địa phận Việt Nam thì tách ra làm chín dòng, trông như chín con rồng. Cửu Long; tỉnh Cửu Long。 越…

Cấu tạo: (cửu) + (long)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cửu long cửu long ☆Tên sông ở Nam phần Việt Nam phát nguyên từ Tây Tạng chảy qua Ai Lao. Cộng hoà Khmer vào tới địa phận Việt Nam thì tách ra làm chín dòng, trông như chín con rồng.
  • Cihui quận Cửu Long của Hồng Kông ên sông ở Nam phần Việt Nam phát nguyên từ Tây Tạng chảy qua Ai Lao. Cộng hoà Khmer vào tới địa phận Việt Nam thì tách ra làm chín dòng, trông như chín con rồng. cửu long cửu long ☆Tên sông ở Nam phần Việt Nam phát nguyên từ Tây Tạng chảy qua Ai Lao.…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳說中的神獸,能治水。《抱朴子.內篇.金丹》:「能調和陰陽,役使鬼神風雨,驂駕九龍十二白虎。」元.馬致遠《薦福碑》第三折:「今年是九龍治水,少不的珠露成災。」 2.對一門九子的美稱。如北魏崔長瑜子樞等九人,人稱「九龍」;北齊王昕兄弟九人,風流蘊藉,世稱為「王氏九龍」。見宋.王應麟《小學紺珠.卷七.氏族類》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称以九龙为饰之物。古有"龙生九子"之说,因以为饰而示祥瑞; 传说中神仙驾御的神兽; 传说中治水的九条龙; 对一门九子的美称; 称汉文帝的九匹良马; 鞭炮的一种。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.称以九龙为饰之物。古有"龙生九子"之说,因以为饰而示祥瑞。 2.传说中神仙驾御的神兽。 3.传说中治水的九条龙。 4.对一门九子的美称。 5.称汉文帝的九匹良马。 6.鞭炮的一种。

Eng

  • CC-CEDICT Kowloon district of Hong Kong
  • Cihui Kowloon district of Hong Kong